Cài đặt và bảo mật phpMyAdmin trên CentOS

0 Comments

Hello everyone, Bài này vncloud.vn sẽ giới thiệu các bạn Cài đặt và bảo mật phpMyAdmin trên CentOS.

Tương tự như bài hướng dẫn trên Ubuntu, trong bài này mình cũng sẽ hướng dẫn mọi người 2 cách để cài đặt phpMyAdmin trên CentOS.

Nội dung bài viết

1. Cài đặt bằng phpMyAdmin Script

2. Cài đặt bằng phpMyAdmin package

2.1. Cài đặt phpMyAdmin

2.2. Cấu hình phpMyAdmin

a. Đối với Apache

b. Đối với Nginx

1. Cài đặt bằng phpMyAdmin Script

Bạn nên sử dụng cách này trong trường hợp không hiểu biết nhiều về hệ thống:

  • Chỉ khi nào chạy mới dùng đến bộ nhớ, giúp tiết kiệm tài nguyên server
  • Bảo mật hơn, có thể tùy biến đường dẫn phpMyAdmin.

– Chọn phiên bản muốn cài trên trang chủ phpMyAdmin. Copy đường dẫn trực tiếp với extension là .zip, ví dụ bản 4.7.6 là

https://files.phpmyadmin.net/phpMyAdmin/4.7.6/phpMyAdmin-4.7.6-all-languages.zip

– Tải về thư mục chứa nội dung website và giải nén:

wget https://files.phpmyadmin.net/phpMyAdmin/4.7.6/phpMyAdmin-4.7.6-all-languages.zip
unzip phpMyAdmin-*.zip

Xong bạn sẽ có folder phpMyAdmin-4.7.6-all-languages

Để sử dụng bạn truy cập qua domain.com/phpMyAdmin-4.7.6-all-languages. Tất nhiên bạn có thể đổi tên thư mục thành bất cứ đường dẫn nào bạn muốn để sử dụng và bảo mật hơn.

2. Cài đặt bằng phpMyAdmin package

Trước khi tiến hành cài đặt phpMyAdmin bạn cần cài đặt trước LAMP hoặc LEMP server trên CentOS.

2.1. Cài đặt phpMyAdmin

– Thêm EPEL repository: phpMyAdmin không có sẵn trong repo mặc định của CentOS nên bạn phải sử dụng Fedora Projects EPEL (Extra Packages for Enterprise Linux) repo. Cài đặt:

yum install epel-release

Check lại sẽ thấy EPEL trong list repo:

yum repolist
. . .
repo id         repo name                                       status
base            CentOS-6 - Base                                 6381
epel            Extra Packages for Enterprise Linux 6 - x86_64  9788
extras          CentOS-6 - Extras                                 13
updates         CentOS-6 - Updates                              1336

– Cài đặt phpMyAdmin:

yum install phpmyadmin

2.2. Cấu hình phpMyAdmin

a. Đối với Apache

Nếu bạn sử dụng Apache Webserver, hãy chỉnh sửa nano /etc/httpd/conf.d/phpMyAdmin.conf
Để có thể truy cập được vào phpMyAdmin bạn cần thay đổi thông tin IP từ 127.0.0.1 sang All.

Bạn cũng có thể giới hạn truy cập bằng cách sử dụng IP của bạn. Tuy nhiên, do đặc điểm mạng ADSL VN thường xuyên thay đổi IP nên bạn không nên dùng IP cá nhân. Có 4 chỗ bạn cần thay đổi IP

. . .
Require ip All
. . .
Allow from All
. . .
Require ip All
. . .
Allow from All
. . .

Lưu và khởi động lại server

service httpd restart

Khi đó, bạn có thể truy cập qua domain.com/phpMyAdmin và đăng nhập sử dụng tài khoản MySQL.

b. Đối với Nginx

Bạn tạo shortcut cho thư mục phpMyAdmin bên trong thư mục website:

ln -s /usr/share/phpMyAdmin /home/domain.com/public_html
service php-fpm restart
service nginx restart

Khi đó, bạn có thể truy cập qua domain.com/phpMyAdmin và đăng nhập sử dụng tài khoản MySQL.

Nguồn tham khảo : hocvps.com

Categories:

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *